Skip to content

Từ vựng

TừNghĩaVí dụ
âm binhnghịch ngợm, phá phách
máy điện toánmáy vi tính
mỹ từtừ miêu tả vẻ đẹp
ngọc ngàđẹp và đáng quí như ngọc, như ngàthân thể ngọc ngà
nhà cầm quyềnthế lực đang nắm giữ nhà nướcnhà cầm quyền cộng sản
nhiệm sởnơi làm việcnhận nhiệm sở
phạm trùKhái niệm khoa học biểu thị loại sự vật, hiện tượng hay những đặc trưng chung nhất của chúng(English: Category)
thân hữubạn bè thân thuộctình thân hữu
thuỷ quân lục chiếnlính thủy đánh bộ
viễn xứnơi hoàn toàn xa xôi, cách biệtbỏ làng đi viễn xứ
xướng ngôn viênphát thanh viên